THÀNH VIÊN ĐĂNG NHẬP

Tên truy cập
Mật khẩu
Quên mật khẩu?

MÁY ĐO NỒNG ĐỘ MUỐI ĂN HI931102 (Hanna, Ý)

28/10/2014 13:58

1. Giá chưa VAT

2. Lĩnh vực sử dụng: phòng thí nghiệm, trong ngành thực phẩm, đồ uống

3. Tính năng kỹ thuật (bảo hành 12 tháng):

- Máy đo hàm lượng muối ăn trong thực phẩm bằng đầu dò ISE (chọn lọc ion), đầu dò Natri
- Tự động chuyển thang đo phù hợp khi thay đổi mẫu đo mà không cần lặp lại thao tác hiệu chuẩn
- Thang đo rộng với 2 loại đơn vị g/l NaCl (0.000 - 300) và % NaCl ( 0.0 - 30.0)
- Hiệu chuẩ:n tự động tại 1 hoặc 2 điểm
Cụ Thể:

Range NaCl 0.150 to 1.500 g/L NaCl
1.50 to 15.00 g/L NaCl
15.0 to 150.0 g/L NaCl
150 to 300 g/L NaCl
0.0 to 30.0 % NaCl

°C -20.o to 120.0ºC (-4.0 to 248.0ºF)
Resolution NaCl 0.001 g/L NaCl
0.01 g/L NaCl
0.1 g/L NaCl
1 g/L NaCl
0.1 % NaCl

°C 0.1°C (0.1ºF)
Accuracy (@20°C) NaCl ±5% of reading

°C ±0.2°C (±0.4ºF) (excluding probe error)
Calibration
automatic, one or two point at 0.30 g/L (HI 7085) 3.00 g/L (HI 7083) 30.0 g/L (HI 7081)
Temperature Compensation
fixed at 25°C (77°F)
Electrode
FC 300B glass body sodium ion electrode with BNC connector and 1 m (3.3’) cable (not included)
Temperature Probe
HI 7662 stainless steel temperature probe with 1 m (3.3’) cable (not included)
Input Impedance
1012 Ohm
Battery Type / Life
1.5V AAA (3) / approx. 200 hours of continuous use
Environment
0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
Dimensions
185 x 72 x 36 mm (7.3 x 2.8 x 1.4’’)
Weight
300 g (10.6 oz.)

4. Liên hệ 090.986.986.1 (Mr. Duy) để biết thêm chi tiết