Chưa nhập từ khóa tìm kiếm

Acid Percloric là gì? Cùng tìm hiểu về hóa chất HCLO4

Ngày đăng: 30/07/2020

Acid Percloric là gì? 

Acid Percloric là gì? 
Acid Percloric là gì?

Axit pecloric là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là HClO4. Thường ở dạng chất lỏng, không màu. Chất này là một axit rất mạnh so với axit sulfuric và axit nitric, và cũng là một chất ôxi hóa mạnh; rất dễ tan trong nước và tạo với nước những hiđrat HClO4.nH2O (n = 1, 2 và 3). HCLO4 khan rất kém bền nên sẽ bị phân huỷ dưới áp suất thường; khi đun nóng đến 100 độ C, sẽ hóa lỏng màu đỏ nâu và gây nổ. Axit pecloric được dùng để phân huỷ các quặng phức tạp; phân tích khoáng vật; làm chất xúc tác. Muối của Axit pecloric là peclorat. 

Axit perchloric, với hơn 50% nhưng không quá 72% axit xuất hiện dưới dạng dung dịch nước không mùi rõ ràng không màu. Ăn mòn kim loại và mô. Các thùng chứa kín có thể vỡ dữ dội khi tiếp xúc với nhiệt độ kéo dài. 

Cấu tạo phân tử của Acid Percloric 

Cấu tạo phân tử của Acid Percloric 
Cấu tạo phân tử của Acid Percloric

Đặc tính lý hóa của Acid Percloric

Tính chất vật lý của Acid Percloric 

  • Khối lượng mol 100,46 g/mol
  • Bề ngoài chất lỏng không màu
  • Khối lượng riêng 1,67 g/cm3
  • Điểm nóng chảy -17 °C (hỗn hợp đẳng phí) và -112 °C (khan)
  • Điểm sôi 203 °C (hỗn hợp đẳng phí)[2]
  • Độ hòa tan trong nước tan
  • Độ axit (pKa) ≈ −8[3]

Tính chất hóa học của Acid Percloric 

Đặc tính lý hóa của Acid Percloric
Đặc tính lý hóa của Acid Percloric

Phản ứng Oxy hóa khử khi tiến hành nhiệt phân Acid Percloric với xúc tác là nhiệt độ và P2O5 -> Sủi bọt khí do diclo heptaoxit (Cl2O7) tạo thành.

2HClO4 → H2O + Cl2O7

Ngoài ra, HCLO4 còn tác dụng với rất nhiều chất theo các PTPU dưới đây:

HClO4 + NH2OH ⟶ (NH3OHClO4

PH3 + HClO4 ⟶ PH4ClO4

HClO4 + HF ⟶ H2O + ClO3F

P2O5 + 6HClO4 ⟶ 3Cl2O7 + 2H3PO4

KOH + HClO4 ⟶ H2O + KClO

NaOH + HClO4 ⟶ H2O + NaClO4

2F2 + 4HClO4 ⟶ 2H2O + O2 + 4ClO3F

Cs2CO3 + 2HClO4 ⟶ H2O + CO2 + 2CsClO4

Lưu ý:

  • Tính axit: thường xét trong môi trường dung môi là nước. Phụ thuộc vào độ bền liên kết H-O (khả năng phân ly H+), thường được biểu thị qua chỉ số pKa (Hằng số phân ly axit).

  HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 (Tăng O (không tham gia lk H-O) làm tăng độ phân cực của liên kết H-O).

  • Tính oxi hóa: HCl không có khả năng oxi hóa (Vì Clo đang có số oxi hóa thấp nhất). Dãy chất còn lại, tính oxi hóa phụ thuộc vào độ bền phân tử, chất nào càng kém bền thì khả năng oxi hóa tăng: 

HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 (số O tăng làm độ bền tăng (do độ bội liên kết tăng), tính oxi hóa giảm)

Điều chế Acid Percloric 

Điều chế Acid Percloric 
Điều chế Acid Percloric

Điều chế trong công nghiệp

Axit pecloric được điều chế trong công nghiệp bằng hai cách.

Cách thứ nhất:  Cho tác dụng natri peclorat với axit clohydric tạo ra axit pecloric và kết tủa trắng natri clorua:

NaClO4 + HCl → NaCl + HClO4

Cách thứ hai: Axit đặc có thể được tinh chế bằng cách chưng cất. Trực tiếp hơn và không sử dụng chất phản ứng là muối, tạo ra ôxi hóa anôt của dung dịch nước clo tại điện cực bạch kim.

Điều chế trong phòng thí nghiệm

Phản ứng hóa học giữa bari peclorat với axit sulfuric tạo ra kết tủa bari sunfat và axit pecloric.

Ba(ClO4)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HClO4

Ngoài ra, người ta cũng có thể điều chế axit pecloric bằng cách cho axit nitric tác dụng với amoni peclorat. Phản ứng này tạo ra nitơ ôxit và axit pecloric.

Ứng dụng của Acid Percloric là gì?

Ứng dụng của Acid Percloric là gì?
Ứng dụng của Acid Percloric là gì?

Ứng dụng công nghiệp

Axit pecloric được điều chế hàng năm lên đến triệu tấn với công dụng chủ yếu để tạo ra amôni peclorat, chất này được sử dụng để chế tạo nhiên liệu tên lửa. 

Ứng dụng trong hóa học

Axit pecloric, là một trong những axit mạnh nhất theo. Vì thế không cần đến các muối phản ứng tiềm năng như sunfat hay clorit trong axit sunfuric và axit clohiđric. Mặc dù có khả năng cháy nổ cao khi sử dụng các muối peclorat, axit pecloric vẫn được chọn sử dụng trong nhiều sự tổng hợp. Vì lý do tương tự, axit cũng là một dung môi hữu ích trong sắc ký trao đổi ion.

Axit pecloric cũng được sử dụng trong chạm, khắc lên bề mặt nhôm, môlybđen và một số kim loại khác.

Sự an toàn của hóa chất Acid Percloric 

Cảnh báo nguy hiểm

  • H271 Có thể gây cháy hoặc nổ; chất ôxy hóa mạnh.
  • H290 Có thể ăn mòn kim loại.
  • H302 Có hại nếu nuốt phải.
  • H314 Gây bỏng da nặng và tổn thương mắt.
  • H373 Có thể gây tổn thương các cơ quan (Tuyến giáp) khi phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại.

Các lưu ý phòng ngừa

Để xa nguồn nhiệt.

  • Cẩn trọng để tránh trộn lẫn với chất dễ cháy, hợp chất kim loại nặng, axit và kiềm.
  • Đeo găng tay bảo hộ/ mặc quần áo bảo hộ/ bảo vệ mắt/ bảo vệ mặt.
  • NẾU NUỐT PHẢI: Súc miệng. KHÔNG ĐƯỢC gây nôn.
  • NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa.
  • Nếu bị phơi nhiễm hoặc có băn khoăn: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ

Nơi mua Acid Percloric uy tín và chất lượng

Nơi mua Acid Percloric uy tín và chất lượng
Nơi mua Acid Percloric uy tín và chất lượng

Axit pecloric là một hóa chất khá phổ biến và có rất nhiều ứng dụng quan trọng vì vậy nhu cầu sử dụng hóa chất này rất lớn. Và cũng chính vì thế, nó đặt ra câu hỏi khá lớn đối với khách hàng đó là làm thế nào để có thể chọn mua cho mình Axit pecloric – HCLO4 chất lượng và nhà cung cấp uy tín? 

Hôm nay, Chúng tôi sẽ giới thiệu với bạn một đơn vị cung cấp hóa chất Axit pecloric – HCLO4 vô cùng chất lượng và giá cả cạnh tranh cũng như xuất xứ rõ ràng đó chính là Công ty Khai Vũ – Nơi cung cấp hóa chất tinh khiết và những dụng cụ thí nghiệm hàng đầu tại khu vực phía Nam.  

Công ty KHAI VŨ là địa chỉ TIN CẬY SỐ 1 tại thị trường Việt Nam về DỤNG CỤ, THIẾT BỊ, HÓA CHẤT PHÒNG THÍ NGHIỆM, BẢO HỘ LAO ĐỘNG CHÍNH HÃNG.

Mọi chi tiết liên hệ:

- Số điện thoại/ ZALO: 0909.869.861

- Email: vumanhduy@gmail.com

- Website: www.khaivu-chemtech.com.vn